8cadd00d34
Created by Github action --------- Co-authored-by: Crowdin Bot <support+bot@crowdin.com> Co-authored-by: github-actions <github-actions@twenty.com>
96 lines
4.1 KiB
Plaintext
96 lines
4.1 KiB
Plaintext
---
|
|
title: Thuật ngữ
|
|
info: "Làm quen với thuật ngữ cần thiết được sử dụng trong Twenty."
|
|
image: /images/user-guide/glossary/glossary.png
|
|
sectionInfo: Nguồn tài nguyên thuật ngữ và thông tin cộng đồng
|
|
---
|
|
|
|
<Frame>
|
|
<img src="/images/user-guide/glossary/glossary.png" alt="Header" />
|
|
</Frame>
|
|
|
|
## API
|
|
|
|
API (Giao diện Lập trình Ứng dụng) cho phép bạn kết nối Twenty với các hệ thống phần mềm khác và xây dựng các tích hợp tùy chỉnh.
|
|
|
|
## Command Menu
|
|
|
|
Menu Lệnh là một giao diện truy cập nhanh (mở bằng `Cmd + K` trên Mac và `Ctrl + K` trên Windows) cho phép bạn thực hiện hành động, tạo hồ sơ, và điều hướng không gian làm việc của bạn một cách hiệu quả.
|
|
|
|
## Công ty & Nhân sự
|
|
|
|
CRM có hai loại hồ sơ căn bản:
|
|
|
|
- Một `Công ty` đại diện cho một doanh nghiệp hoặc tổ chức.
|
|
- `People` represent your company's current and prospective customers or clients.
|
|
|
|
## Trường Tùy chỉnh
|
|
|
|
Trường Tùy chỉnh là các trường dữ liệu bạn tạo để ghi hồ sơ thông tin cụ thể theo nhu cầu và quy trình kinh doanh của bạn.
|
|
|
|
## Mô hình dữ liệu
|
|
|
|
Mô hình Dữ liệu là cấu trúc xác định cách thông tin được tổ chức trong CRM của bạn, bao gồm các đối tượng nào tồn tại, thuộc tính (các trường) của chúng và cách chúng liên kết với nhau.
|
|
|
|
## Ưa thích
|
|
|
|
Favorites are records you've marked for quick access, appearing in your sidebar for instant navigation to important data.
|
|
|
|
## Trường
|
|
|
|
Trường là một khu vực cụ thể nơi đám thông tin cụ thể được lưu trữ cho một thực thể.
|
|
|
|
## Tích hợp
|
|
|
|
Tích hợp là các công cụ tích hợp sẵn cho phép liên kết Twenty với phần mềm hoặc hệ thống khác.
|
|
|
|
## Kanban
|
|
|
|
Một `Kanban` là cách trực quan để theo dõi quy trình kinh doanh của bạn bằng cách sử dụng thẻ và cột. Mỗi cột đại diện cho một giai đoạn trong quy trình của bạn (ví dụ: mới, đang thực hiện, thắng, thua), và bạn di chuyển các bản ghi qua các giai đoạn này khi chúng tiến triển.
|
|
|
|
## Đối tượng
|
|
|
|
Đối tượng là một cấu trúc dữ liệu đại diện cho một loại thực thể cụ thể trong CRM của bạn (như Người, Công ty hoặc Cơ hội). Đối tượng có thể là tiêu chuẩn (tích hợp sẵn) hoặc tùy chỉnh (do bạn tạo ra).
|
|
|
|
## Cơ hội
|
|
|
|
Opportunities in Twenty CRM are potential deals or sales with accounts or contacts.
|
|
|
|
## Ghi lại
|
|
|
|
Một Bản ghi chỉ ra một trường hợp của đối tượng, như một tài khoản hoặc liên hệ cụ thể.
|
|
|
|
## Trường Quan Hệ
|
|
|
|
Relation Fields create connections between different objects, allowing you to link records together (like connecting a Person to a Company).
|
|
|
|
## Trường Tiêu Chuẩn
|
|
|
|
Standard Fields are pre-built data fields that come with objects by default and provide common functionality across all workspaces.
|
|
|
|
## Nhiệm vụ
|
|
|
|
Tasks in Twenty CRM are assigned activities relating to contacts, accounts, or opportunities.
|
|
|
|
## Các chế độ xem
|
|
|
|
You can customize the display of your records using views, setting different filters, layouts and sorting options for each view.
|
|
|
|
## Webhooks
|
|
|
|
Webhooks là các tin nhắn tự động gửi từ Twenty đến các ứng dụng khác khi các sự kiện cụ thể xảy ra, cho phép đồng bộ hóa dữ liệu theo thời gian thực.
|
|
|
|
## Quy Trình Làm Việc
|
|
|
|
Workflows are automated processes that trigger actions based on specific conditions, helping you automate repetitive tasks and business processes.
|
|
|
|
## Workspace
|
|
|
|
A `Workspace` typically represents a company using Twenty. It holds all the records and data that you and your team members add to Twenty.
|
|
It has a single domain name, which is typically the domain name your company uses for employee email addresses.
|
|
|
|
## Các Thành Viên Không Gian Làm Việc
|
|
|
|
Workspace Members are the Twenty users from your team who have access to your workspace. They can be assigned as owners or assignees for records.
|
|
|